ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "miễn trừ" (1件)
miễn trừ
日本語
名免除、特権
Lợi dụng quyền miễn trừ ngoại giao để tiến hành hoạt động gián điệp là điều không thể chấp nhận được.
外交特権を悪用してスパイ活動を行うことは容認できない。
類語検索結果 "miễn trừ" (1件)
miền Trung

日本語
名中部
có nhiều di sản thế giới ở miền Trung Việt Nam
ベトナムの中部には世界遺産がたくさんある
フレーズ検索結果 "miễn trừ" (2件)
có nhiều di sản thế giới ở miền Trung Việt Nam
ベトナムの中部には世界遺産がたくさんある
Lợi dụng quyền miễn trừ ngoại giao để tiến hành hoạt động gián điệp là điều không thể chấp nhận được.
外交特権を悪用してスパイ活動を行うことは容認できない。
